Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1967 Quê quán: Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Yên Thai - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Khắc Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1970 Quê quán: Yên Quý - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/08/1978 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Long Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đình Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Long Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đình Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Chữ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Đình Cừ - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Q Thiệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Dân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/03/1975 Quê quán: Kim Đinh - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Trí Tuệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/11/1973 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Mỹ thành - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Minh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1972 Quê quán: Định Thành - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Quách Minh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1972 Quê quán: Định Thành - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Thiều Quang Bấc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/09/1974 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thiều Sỷ Duần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1972 Quê quán: Ninh Bình - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Yên Giang - Yên Định - - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Thân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Vệ Thôn - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Trọng Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.