Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 24 · Lô 11 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  3. Đinh Xuân Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  4. Đinh Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đinh Xuân Lơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  7. Đinh Xuân Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  8. Đinh Xuân Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  9. Đinh xem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 176 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đào Quang Dĩnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 248 · Hàng 22 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đào Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 200 · Lô b Xem chi tiết →
  13. Đính Dan LK Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Giống Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đặng Đình Hảo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Khu TB Xem chi tiết →
  16. Đồng Đình Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  17. Đỗ Ngọc Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 89 · Lô a Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Đình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đình Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  20. Đỗ Đình Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968