Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 103 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 117 · Lô b Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 106 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 141 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 152 · Lô b Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 236 · Hàng 21 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Đình ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 158 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Đương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Định Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
- Hà Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 66 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hà Đình Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Hồ Đình Anh Việt Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 25/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Lã Đình Phê Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Lê Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 176 · Lô I Xem chi tiết →
- Lê Khánh Đính Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Kim Định Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Lê Quang (Bé) Đỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.