Tìm thấy 4.979 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Đình Tiên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình An Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Hoá Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Thái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Tô Đình Húc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Tô Đình Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Tô Đình Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Tạ Đình Hâm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 136 Xem chi tiết →
- Tạ Đình Long Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Tạ Đình Thái Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 129 Xem chi tiết →
- Tạ Đình Toách Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 151 Xem chi tiết →
- Tạ Đình Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Võ Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Huy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Vũ Đình Kế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nghị Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.