Tìm thấy 4.979 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 145 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Hữu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 19 Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Kỷ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/9/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 127 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Đơn vị: N8 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Nhan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 43 Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Nhũ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 111 Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Quân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 155 Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 140 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Bồi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Côn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 51 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Doanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968