Tìm thấy 4.979 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Yên Mỹ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Ngô Thanh Hải Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Nam Long - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Thanh Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/01/1978 Quê quán: Vinh Hoà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Tân nhánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trịnh Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Gia Định - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trịnh Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Gia Định - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Tống Bá Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/7/1978 Quê quán: Định Hòa - Bến Cát - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Vũ Công Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/04/1967 Quê quán: Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Minh Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1979 Quê quán: Hải anh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Thanh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Yên Nghĩa - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Thành Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1971 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Đại Thắng - Vụ bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Thạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đỗ Thanh Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: H. Hậu - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Xóm nội - Trung thành - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hồ Thanh Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/3/1968 Quê quán: Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Yên Tường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1983 Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968