Tìm thấy 4.979 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Thiều Sĩ Duần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Định Bình - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D43 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Xá - Ngoại thành Nam định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Xuân Hậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Định Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Thanh Huê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Yên đồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Kim Bảng - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thanh Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Yên Phương - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1983 Quê quán: ông đình - Cẩm Giàng - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1970 Quê quán: Đinh Sở - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Đắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lưu Thanh Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/02/1978 Quê quán: Đồng Du - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Mai Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Triệu Đinh - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Khiết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1981 Quê quán: Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Gia Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1972 Quê quán: Yên Nhơn - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Su Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/1/1980 Quê quán: Ba Đình, Ba Tơ, Ba Tơ Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1978 Quê quán: Nghĩa hoà - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Yên đồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Mỹ Tho - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968