Tìm thấy 259 hồ sơ cho “Đinh Thanh Chương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đình Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/6/1979 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Khanh Năm sinh: 19/5/1960 Ngày hy sinh: 25/6/1979 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Văn Đình Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/12/1974 Quê quán: Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Văn Đình Hà Năm sinh: 19/5/1952 Ngày hy sinh: 3/12/1974 Quê quán: Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: H2 - U06 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Đình Đồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Thanh Bài - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/08/1978 Quê quán: Thanh Khi - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/6/1967 Quê quán: Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Đức - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nghiêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Thanh Trì - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Bá Dinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/07/1972 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 06 - 1973 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1973 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Khương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/10/1965 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần ĐÌnh Soa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.