Tìm thấy 262 hồ sơ cho “Đinh Thanh Chương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1984 Quê quán: Xuân Cường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Ngô Đình Liêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/2/1982 Quê quán: Thạch Hà - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Trì Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Ca Mạc - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Đình Trì
  4. Đinh Viết Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Đặng Đình Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C17 - D1 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Chương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1980 Quê quán: Văn Các - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1985 Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D45 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Uông Đình Sáu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Xuân Trường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3111 Xem chi tiết →
  10. Đinh Công Thiết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Thanh Tiến- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9-F64- F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 66 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Thế Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Thanh Chương - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C8 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Quốc Thắng - Thanh Chương - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C8 - D2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. PHẠM ĐÌNH DUNG Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4-3-1966 Quê quán: THANH MAI THANH CHƯƠNG NGHỆ AN Đơn vị: D3 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam 46 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM ĐÌNH DUNG
  15. Đậu Đình Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đình Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Tứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Tiên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1930 An táng tại: Xã Thanh Liên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Biềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thành Long - Qui Hóa - Ninh Hóa - Quảng Bình Hy sinh: 6/11/1972
  2. Đinh Thanh Chương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thành Long- Qui Hóa- Minh Hóa Hy sinh: 14/06/1972 tại bệnh xá H3 Võ Định
  3. Đinh Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thành Mỹ- Thạch Thành- Hy sinh: 2/10/1971