Tìm thấy 476 hồ sơ cho “Đinh Thanh Đình”.
- Đặng Đình Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Chu Đình Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 468 Xem chi tiết →
- Dương Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Hà Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 153 Xem chi tiết →
- Lê Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 23 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Lê Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Yên Thái - Thiệu Yên - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3570 Xem chi tiết →
- Mai Thanh Dĩnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 610 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Nghi trường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3527 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Đông Tân - Đông Thiệu - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3528 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Chu Thanh Đĩnh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Dân, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Chu Thanh Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quán Mỹ - Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1967
- Đặng Thanh Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình
- Chu Thanh Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1967 Đồi 823
- Đặng Thanh Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phúc An- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 19/01/1968 Tại trận địa