Tìm thấy 476 hồ sơ cho “Đinh Thanh Đình”.

  1. Đinh Thanh Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đinh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Đặng Đình Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đình Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  7. Dương Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Đơn vị: 818/268 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 60 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Phan Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1977 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 911 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Trần đình Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đinh Công Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Thanh Đĩnh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Dân, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Chu Thanh Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quán Mỹ - Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1967
  3. Đặng Thanh Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình
  4. Chu Thanh Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1967 Đồi 823
  5. Đặng Thanh Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phúc An- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 19/01/1968 Tại trận địa
→ Xem cả 9 người trong các danh sách