Tìm thấy 476 hồ sơ cho “Đinh Thanh Đình”.

  1. Phạm Đình Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 11 · Khu M Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 185 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 47 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
  4. Vương Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Đinh Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Sông Hinh, Thị trấn Hai Riêng, Huyện Sông Hinh, Phú Yên Số mộ 21 Xem chi tiết →
  6. Đinh Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20-03-1969 Quê quán: Chưa rõ quê quán Đơn vị: Đặc công K12 - Đoàn 31 Sông Hồng An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đinh Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Chưa rõ quê quán Đơn vị: Đặc công K12 - Đoàn 31 Sông Hồng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đình Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  9. Mai Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đinh Thành Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1972 Đơn vị: C.Phó - C20 - E165 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Đinh Thanh Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Đinh Tiền Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H13 · Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1974 Quê quán: Lâm Thao, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1968 Quê quán: Bình Giang, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đinh Thanh Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1978 Quê quán: Niên Trạch, Bố Trạch, Bố Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đình Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Văn Phú, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Thanh Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Thanh Đĩnh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Dân, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Chu Thanh Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quán Mỹ - Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1967
  3. Đặng Thanh Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình
  4. Chu Thanh Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1967 Đồi 823
  5. Đặng Thanh Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phúc An- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 19/01/1968 Tại trận địa
→ Xem cả 9 người trong các danh sách