Tìm thấy 476 hồ sơ cho “Đinh Thanh Đình”.

  1. Lưu Đình Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Lữ Đình Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 186 · Hàng 5 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Đính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 458 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 2a Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 3a Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1979 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Ngô Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 12 Xem chi tiết →
  12. Phan Thanh Đình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 103 Xem chi tiết →
  13. Phan Thanh Định Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/9/1988 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Phan Thanh Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Đình Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2b Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 479 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 34 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Thanh Đĩnh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Dân, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Chu Thanh Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quán Mỹ - Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1967
  3. Đặng Thanh Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình
  4. Chu Thanh Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1967 Đồi 823
  5. Đặng Thanh Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phúc An- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 19/01/1968 Tại trận địa
→ Xem cả 9 người trong các danh sách