Tìm thấy 476 hồ sơ cho “Đinh Thanh Đình”.

  1. Đinh Hữu Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Đinh Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đinh Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  4. Đinh Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 36 · Lô 14 Xem chi tiết →
  5. Đinh Thanh Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đinh Thanh Liêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đinh Thanh Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Đinh Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 6 · Lô Phía đông · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  9. Đinh Thanh Triệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đinh Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 54 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  11. Đinh Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1954 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 86 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Đinh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Đinh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Long Sơn, Xã Long Sơn, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Đinh Thành Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đinh Thành Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đinh Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 16 · Lô 16 Xem chi tiết →
  17. Đinh Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Đinh Viết Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 31 · Lô 10 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Thanh Đĩnh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Dân, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Chu Thanh Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quán Mỹ - Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1967
  3. Đặng Thanh Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình
  4. Chu Thanh Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1967 Đồi 823
  5. Đặng Thanh Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phúc An- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 19/01/1968 Tại trận địa
→ Xem cả 9 người trong các danh sách