Tìm thấy 476 hồ sơ cho “Đinh Thanh Đình”.

  1. Ngô Đình Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/12/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Đinh Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Đinh Thành Quang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đinh Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Dương Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 Đơn vị: 818/268 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  8. Đinh Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đinh Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đinh Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1952 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/64 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 301 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 111 Xem chi tiết →
  13. Lê Thành Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Ma Định Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1958 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1158 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/1/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 31 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  19. Đinh Minh Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Đinh Thanh Cừ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Thanh Đĩnh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Dân, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Chu Thanh Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quán Mỹ - Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1967
  3. Đặng Thanh Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình
  4. Chu Thanh Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/11/1967 Đồi 823
  5. Đặng Thanh Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phúc An- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 19/01/1968 Tại trận địa
→ Xem cả 9 người trong các danh sách