Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Đinh Thảo”.
- Đỗ Đình Thảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Quang Phụ - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thạo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Thảo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đinh Hoà - Thiệu Yên - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thảo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/8/1987 Quê quán: Đinh Hoà - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/21/1972 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Tân Hoa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1970 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/6/1980 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C16=E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Yên Hà - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Yên Hà - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Lê Đình Thao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Thuỷ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C6 - D5 - E88 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ma Đình Thảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/5/1979 Quê quán: Trung Thành - Thảo Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: C13 - D7 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đình Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hà Yên, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 19/12/1967
- Dường Đình Thảo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quốc Việt, Tràng Định Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Dương Đình Thảo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Sơn, Bắc Sơn Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Đông bắc Hà Reng
- Dường Đình Thảo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quốc Việt, Tràng Định Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Dương Đình Thảo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Sơn, Bắc Sơn Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Đông bắc Hà Reng