Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Đinh Thảo”.
- Trần Đình Thảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Văn Đình Thảo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đình Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thảo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Dương Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 66 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 141 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Đình Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Trần Đình Thảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Văn Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/12/1972 Quê quán: Cao Hưng, Cao Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Huỳnh Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ II, Xã Xuân Thọ II, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Đình Thảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H11 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/12/1972 Quê quán: Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đình Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Ngãi Thật - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/6/1967 Quê quán: Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hà Yên, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 19/12/1967
- Dường Đình Thảo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quốc Việt, Tràng Định Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Dương Đình Thảo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Sơn, Bắc Sơn Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Đông bắc Hà Reng
- Dường Đình Thảo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quốc Việt, Tràng Định Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Dương Đình Thảo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Sơn, Bắc Sơn Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Đông bắc Hà Reng