Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Đinh Thảo”.
- Trần Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 112 · Hàng 7 · Lô g Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 30 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 300 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thao Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thao Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- vũ đình thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
- Dương Đình Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Đình Thảo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/1/1954 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Lưu Đình Thảo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
- Ma Đình Thảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hà Yên, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 19/12/1967
- Dường Đình Thảo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quốc Việt, Tràng Định Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Dương Đình Thảo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Sơn, Bắc Sơn Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Đông bắc Hà Reng
- Dường Đình Thảo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quốc Việt, Tràng Định Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Dương Đình Thảo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Sơn, Bắc Sơn Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Đông bắc Hà Reng