Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Đinh Thảo”.
- Đinh Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Thảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lươmg Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 174 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1533 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Thảo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 254 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 13 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1993 An táng tại: Thị trấn Nho Quan, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phùng Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 5 · Lô 12 · Khu L Xem chi tiết →
- Phùng Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T129 · Hàng 5 · Lô 12 · Khu L Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 594 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tháon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thảo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hà Yên, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 19/12/1967
- Dường Đình Thảo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quốc Việt, Tràng Định Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Dương Đình Thảo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Sơn, Bắc Sơn Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Đông bắc Hà Reng
- Dường Đình Thảo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quốc Việt, Tràng Định Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Dương Đình Thảo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Sơn, Bắc Sơn Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Đông bắc Hà Reng