Tìm thấy 324 hồ sơ cho “Đinh Thảnh”.
- Trần Đình Thanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H2 · Khu KB1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 166 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Võ Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 371 Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Đình Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu D 3 Xem chi tiết →
- Lê Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đình Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 48 Xem chi tiết →
Còn 91 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Thành Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Làng Lạc Bông, Ngọc Lây, H80, Kon Tum Hy sinh: 07/08/1967 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Bay
- Lê Đình Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Hồng - Hồng Phong - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1966
- Đinh Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 30/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Đình Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.88.09 mộ 02 bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Nhật Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 23/07/1973