Tìm thấy 324 hồ sơ cho “Đinh Thảnh”.
- Đinh Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20-03-1969 Quê quán: Chưa rõ quê quán Đơn vị: Đặc công K12 - Đoàn 31 Sông Hồng An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1969 Quê quán: Chưa rõ quê quán Đơn vị: Đặc công K12 - Đoàn 31 Sông Hồng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H2 Xem chi tiết →
- Đinh Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Thành Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1974 Quê quán: Lâm Thao, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1968 Quê quán: Bình Giang, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Văn Phú, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/08/1979 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/4/1979 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đình Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Yên Thái - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Đình Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1975 Quê quán: Nhật Quang - Phù Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1981 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E250 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1965 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 91 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Thành Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Làng Lạc Bông, Ngọc Lây, H80, Kon Tum Hy sinh: 07/08/1967 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Bay
- Lê Đình Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Hồng - Hồng Phong - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1966
- Đinh Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 30/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Đình Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.88.09 mộ 02 bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Nhật Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 23/07/1973