Tìm thấy 324 hồ sơ cho “Đinh Thảnh”.
- Vũ Đình Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H1 · Lô Ô10 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H2 · Lô Ô4 · Khu B Xem chi tiết →
- Doãn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Khuất Đình Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M325 · Hàng H18 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/11/1977 Quê quán: Tổ 6 khu phan thiết - TX Tuyên Quang - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3549 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Võ Nhai, Thị Trấn Đình Cả, Huyện Võ Nhai, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Lê Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 124 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Đình Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 49 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 11 · Khu M Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 185 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 47 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
- Vương Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Sông Hinh, Thị trấn Hai Riêng, Huyện Sông Hinh, Phú Yên Số mộ 21 Xem chi tiết →
Còn 91 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Thành Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Làng Lạc Bông, Ngọc Lây, H80, Kon Tum Hy sinh: 07/08/1967 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Bay
- Lê Đình Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Hồng - Hồng Phong - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1966
- Đinh Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 30/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.18.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Đình Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.88.09 mộ 02 bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Nhật Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 23/07/1973