Tìm thấy 142 hồ sơ cho “Đinh Thăng”.
- Đặng Đình Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Thái Thuỵ, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 E3 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/05/1971 Quê quán: Vũ Toàn - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Thái Thượng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: C28 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 Quê quán: Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Đội 7 - Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1961 Quê quán: Thành Thủy - Hương Thủy - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tạ Đình Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/07/1972 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Phường Bưởi - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Phường Bưởi - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đăng Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Thạch Hương - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Đình Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: f320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Thăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/5/1971 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tỉnh đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hợp - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Đinh Văn Thắng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 10/06/1969 Mai táng ban đầu: (94-17)06 Plây Iang Lô Kram
- Nguyễn Đình Thắng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phú Trạch, Phương Trì, Ứng Hòa, Hà Sơn Bình Hy sinh: 30/9/1966 Mai táng ban đầu: Bãi 5, Tây Sông Sa Thầy
- Đặng Đình Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 7/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Đinh Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Liêm Cần - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 26/08/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh