Tìm thấy 142 hồ sơ cho “Đinh Thăng”.

  1. Vũ Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  2. nguyễn đình thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 514 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã, Thành Phố Sơn La, Sơn La Số mộ 72 · Hàng 9 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  4. Dương Đình Thăng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Khuất Đình Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Kiều Đình Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/4/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Thắng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 9/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 23 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Đội 7-Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3479 Xem chi tiết →
  11. Phan Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  12. Phùng Đình Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Thắng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Dương Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Số 86 Ngõ Chương Văn - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3473 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Đình Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  18. Đặng Đình Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  19. Hồ Đình Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 37 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Thăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Liên, Xã Đồng Liên, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 28 Xem chi tiết →

Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hợp - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Đinh Văn Thắng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 10/06/1969 Mai táng ban đầu: (94-17)06 Plây Iang Lô Kram
  3. Nguyễn Đình Thắng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phú Trạch, Phương Trì, Ứng Hòa, Hà Sơn Bình Hy sinh: 30/9/1966 Mai táng ban đầu: Bãi 5, Tây Sông Sa Thầy
  4. Đặng Đình Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 7/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Đinh Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Liêm Cần - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 26/08/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 69 người trong các danh sách