Tìm thấy 142 hồ sơ cho “Đinh Thăng”.

  1. Tạ Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16 - 7 - 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Tạ Đình Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Công Lý, Xã Công Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 128 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đinh Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đinh Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 506 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1975 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
  14. Phan Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phan Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 33 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 30 Xem chi tiết →
  17. Tạ Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 Đơn vị: K13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Thang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 297 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hợp - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Đinh Văn Thắng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 10/06/1969 Mai táng ban đầu: (94-17)06 Plây Iang Lô Kram
  3. Nguyễn Đình Thắng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phú Trạch, Phương Trì, Ứng Hòa, Hà Sơn Bình Hy sinh: 30/9/1966 Mai táng ban đầu: Bãi 5, Tây Sông Sa Thầy
  4. Đặng Đình Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 7/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Đinh Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Liêm Cần - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 26/08/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 69 người trong các danh sách