Tìm thấy 113 hồ sơ cho “Đinh Thái Quý”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Quyết Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Tạ Công Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đàm Văn Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Cẩn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: An Tràng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1979 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D6 - E2 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Đình Bất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C2 Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nội Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/12/1979 Quê quán: An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C20 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đinh Duy Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C10 - D bộ - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lô Đình Thi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: An Tràng- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 170 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phượng Đình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2908 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hưng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/02/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1699 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình ủy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/9/1978 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4475 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tuỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4410 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/9/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2638 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Viễn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4542 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: An Ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đình Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 Quê quán: Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Quỳnh Đôi, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D5 - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.