Tìm thấy 113 hồ sơ cho “Đinh Thái Quý”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Chí Vích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đinh Quốc Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Quyết Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Gần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Quyết Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Viễn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Quỳ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Quyết Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Mạnh Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đình Thế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: An Vũ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Hường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/11/1971 Quê quán: Quyết Thắng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Đông Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Huỳnh Nguyễn - Quỳnh Phú - Thái Bình Đơn vị: C8 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Ngô Đình Ngật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Phớt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: An Dực - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Tin Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: An lê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Dương Đình Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 79 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 420 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phúc Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thái Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Long Sơn- Minh Long- Quảng Ngãi Hy sinh: 24/05/1966 Đồn Mo, Gia Lai