Tìm thấy 113 hồ sơ cho “Đinh Thái Quý”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quang Đính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1975 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Sốt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Tở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1973 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Hợp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1967 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tạ Đình Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/5/1971 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Hằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1971 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đinh Thế Bè Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/9/1969 Quê quán: Quỳnh Can - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Lập (Đình) Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/11/1975 Quê quán: Thuỵ Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Lập(Đình) Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/11/1975 Quê quán: Thuỵ Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: A1 - C7 - D2 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Quý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/8/1978 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C19 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đào Đình Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Thái Đình Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Lô LB · Khu D6 Xem chi tiết →
  19. Thái Đình Cang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng LC · Lô D2 Xem chi tiết →
  20. Thái Đình Dương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LD · Khu D14 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thái Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Long Sơn- Minh Long- Quảng Ngãi Hy sinh: 24/05/1966 Đồn Mo, Gia Lai