Tìm thấy 353 hồ sơ cho “Đinh Thành”.

  1. Đinh Thanh Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  2. Đinh Thanh Liêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Thanh Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Đinh Thanh Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/4/1981 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  5. Đinh Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 6 · Lô Phía đông · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  6. Đinh Thanh Triệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đinh Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 54 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  8. Đinh Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1954 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 86 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Thành Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đinh Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 143 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  11. Đinh Thành Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đinh Thành Đáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  13. Đinh Thánh Niêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 113 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  14. Điệp Đình Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Đình Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  16. Đình Thanh Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Đương Đinh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 114 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đặng Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 15 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  19. Đặng Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 22 · Lô 31 Xem chi tiết →
  20. Bùi Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 37 · Lô 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thành Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Làng Lạc Bông, Ngọc Lây, H80, Kon Tum Hy sinh: 07/08/1967 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Bay