Tìm thấy 353 hồ sơ cho “Đinh Thành”.

  1. Trương Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 26 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 109 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng A · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 41 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: xã Quảng sơn, Xã Quảng Sơn, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 335 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Thạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trịnh Đinh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô 7A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  10. Võ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 108 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  11. Võ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 194 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng E · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 52 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 58 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng E · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  17. vương đình thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 122 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
  18. Đinh Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 36 · Lô 14 Xem chi tiết →
  19. Đinh Thanh Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng K · Lô BTT Xem chi tiết →
  20. Đinh Thanh Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thành Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Làng Lạc Bông, Ngọc Lây, H80, Kon Tum Hy sinh: 07/08/1967 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Bay