Tìm thấy 353 hồ sơ cho “Đinh Thành”.
- Đặng Đình Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 60 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phan Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1977 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 911 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Đình Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần đình Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 119 Xem chi tiết →
- Dương Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Đình Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lưu Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phan Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 419 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H2 · Khu KB1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.