Tìm thấy 353 hồ sơ cho “Đinh Thành”.
- Trương Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 599 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thành Năm sinh: 01/02/1941 Ngày hy sinh: 15/4/1970 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Việt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 Quê quán: Hồng Ly - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Đình Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 Quê quán: Phước Lộc - Phước Vân - Nghĩa Bình Đơn vị: D2 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1968 Quê quán: Cự Nẩm - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1988 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/9/1969 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/6/1947 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C24 - K10 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1980 Quê quán: Quang Giáp - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/4/1974 Quê quán: Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đoàn 325 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tô Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1980 Quê quán: Bình Hiệp - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C16 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Ngân Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Quát Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1982 Quê quán: Đưc Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Đình Thạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Yên Lập - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.