Tìm thấy 353 hồ sơ cho “Đinh Thành”.

  1. Chu Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/08/1979 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/4/1979 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Yên Thái - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lưu Đình Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1975 Quê quán: Nhật Quang - Phù Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1981 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E250 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1965 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1958 Quê quán: Đường Lê Lợi, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Nghi trường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Đông Tân - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/06/1985 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phan Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Phan Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1970 Quê quán: Sơn Giang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Vĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Sơn Giang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Hưng Vĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Phạm Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thành Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Làng Lạc Bông, Ngọc Lây, H80, Kon Tum Hy sinh: 07/08/1967 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Bay