Tìm thấy 353 hồ sơ cho “Đinh Thành”.
- Đinh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Đinh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1949 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Đinh Thảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng T · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Long Sơn, Xã Long Sơn, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Thảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/7/1967 Quê quán: Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đình Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/12/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đinh Thành Quang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ma Định Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1958 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1158 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/1/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 31 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Cừ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Thanh Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.