Tìm thấy 638 hồ sơ cho “Đinh Tứ”.
- Vũ Đình Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Đào Đình Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1980 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đậu Đình Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Xuyên, Xã Bình Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 97 Xem chi tiết →
- Chu Đình Tư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Doãn Đình Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 412 · Hàng 37 Xem chi tiết →
- Hồ Đình Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Minh, Xã Quang Minh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Lê Đình Tuỳ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hải, Xã Ninh Hải, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 117 Xem chi tiết →
- Lưu Đình Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lương Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Dũng, Xã Cổ Dũng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lương Đình Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/12/1977 An táng tại: Tràng An, Xã Tràng An, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lương Đình Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Tự Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 153 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H5 Xem chi tiết →
Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Xuân Tu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Bương - Khả Kiểu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1972
- Đinh Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sóm Sâm - Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/1/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.72.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đậu Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 3/5/1969
- Vũ Đình Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.20.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Minh Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Kiều - Yên Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Hy sinh: 5/7/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai