Tìm thấy 638 hồ sơ cho “Đinh Tứ”.
- Hà Đình Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
- Hồ Đình Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Tứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Tiên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Đình Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Mai Đình Tùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Mai Đình Tùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 140 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 238 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1966 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Nho, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 177 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/6/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 836 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1980 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 202 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1979 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 217 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Xuân Tu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Bương - Khả Kiểu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1972
- Đinh Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sóm Sâm - Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/1/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.72.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đậu Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 3/5/1969
- Vũ Đình Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.20.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Minh Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Kiều - Yên Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Hy sinh: 5/7/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai