Tìm thấy 638 hồ sơ cho “Đinh Tứ”.

  1. Phạm Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Tuệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 65 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1951 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Trịnh Đình Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Tạ Định Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 259 Xem chi tiết →
  7. Võ Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đàm Đình Tuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 104 Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Tuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 55 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Đình Tuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 799 · Khu K5 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đình Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 45 Xem chi tiết →
  16. Đinh Tư Tửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Bá Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 38 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Bùi Đình Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Bùi Đình Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Dương Đình Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô ô1 Xem chi tiết →

Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Xuân Tu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Bương - Khả Kiểu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1972
  2. Đinh Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sóm Sâm - Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/1/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.72.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đậu Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 3/5/1969
  4. Vũ Đình Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.20.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đinh Minh Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Kiều - Yên Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Hy sinh: 5/7/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 62 người trong các danh sách