Tìm thấy 638 hồ sơ cho “Đinh Tứ”.
- Phan Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Đình Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Đình Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 295 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Thân Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1985 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Đình Tuyn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 191 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Tung Trung Phố, Xã Tung Chung Phố, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 832 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Đình Túc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1952 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 333 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Võ Đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1962 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Xuân Tu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Bương - Khả Kiểu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1972
- Đinh Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sóm Sâm - Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/1/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.72.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đậu Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 3/5/1969
- Vũ Đình Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.20.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Minh Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Kiều - Yên Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Hy sinh: 5/7/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai