Tìm thấy 614 hồ sơ cho “Đinh Tứ”.

  1. Nguyễn Đình Túy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M37 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tư Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Tụng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/3/1949 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 223 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 153 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 13b Xem chi tiết →
  7. Nguyễn đình Tuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn đình Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/2/1970 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Ngô Đình Tuynh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10-08-1972 Quê quán: Vĩnh Quang, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Đơn vị: Thượng sỹ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Lô A1 Xem chi tiết →
  10. Phan Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phan Đình Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Phan Đình Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Tung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 295 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Phạm Đình Tư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Thân Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1985 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Tuyn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 191 Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Tung Trung Phố, Xã Tung Chung Phố, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Xuân Tu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Bương - Khả Kiểu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1972
  2. Đinh Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sóm Sâm - Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/1/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.72.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đậu Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 3/5/1969
  4. Vũ Đình Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.20.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đinh Minh Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Kiều - Yên Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Hy sinh: 5/7/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 69 người trong các danh sách