Tìm thấy 638 hồ sơ cho “Đinh Tứ”.
- Trịnh Đình Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Tạ Đình Tuệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: Điền Lợi - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4368 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tung Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tung Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/1919 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tuy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1989 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 340 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tuyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 264 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tự Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tự Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 177 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Vũ đình Tứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1/1985 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 114 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Vũ đình Tử Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- trần đình tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Tuấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/1/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 148 · Hàng 1 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 102 Xem chi tiết →
- Đinh Tưởng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Đậu Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 28 · Lô 19 Xem chi tiết →
Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Xuân Tu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Bương - Khả Kiểu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1972
- Đinh Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sóm Sâm - Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/1/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.72.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đậu Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 3/5/1969
- Vũ Đình Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.20.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Minh Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Kiều - Yên Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Hy sinh: 5/7/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai