Tìm thấy 638 hồ sơ cho “Đinh Tứ”.
- Nguyễn Đình Tuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/03/1978 Quê quán: Vân Côn - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4330 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuể Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuỳ Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 12/2/1953 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 52 · Hàng O · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4290 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 30 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4390 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 6 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 327 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1960 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 30 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Đình Tuyến Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 9/7/1951 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Phan Đình Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Xuân Tu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Bương - Khả Kiểu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1972
- Đinh Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sóm Sâm - Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/1/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.72.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đậu Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 3/5/1969
- Vũ Đình Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.20.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Minh Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Kiều - Yên Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Hy sinh: 5/7/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai