Tìm thấy 638 hồ sơ cho “Đinh Tứ”.
- Đình Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đinh Tứ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M62 · Hàng H2 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Tạ Đình Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Tuấn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đào Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Đình tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 438 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đào Đình Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào Đình Tú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 183 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Chu Đình Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Dương Đình Tuấn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Đinh Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 876 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 68 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Xuân Tu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Bương - Khả Kiểu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1972
- Đinh Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sóm Sâm - Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/1/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.72.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đậu Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 3/5/1969
- Vũ Đình Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.20.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Minh Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Kiều - Yên Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Hy sinh: 5/7/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai