Tìm thấy 638 hồ sơ cho “Đinh Tủ”.

  1. Phan Định Tường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1/1950 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1308 Xem chi tiết →
  2. Phùng Đình Tứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 30 · Lô 11 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Tuỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4410 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 212 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Tường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Tứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 413 Xem chi tiết →
  9. Traqàn Đình Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 148 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 13 · Lô 31 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1986 Quê quán: Diên Hoà - Diên Khánh - Khánh Hòa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4435 Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 328 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Tú Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 48 Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 24 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần đình Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Xuân Tu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Bương - Khả Kiểu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1972
  2. Đinh Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sóm Sâm - Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/1/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.72.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đậu Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 3/5/1969
  4. Vũ Đình Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.20.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đinh Minh Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Kiều - Yên Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Hy sinh: 5/7/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 62 người trong các danh sách