Tìm thấy 638 hồ sơ cho “Đinh Tủ”.

  1. Hoàng Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 100 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đình Tuất Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 158 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hà đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 17 Xem chi tiết →
  5. Hòng Đình Tựu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Hồ Đình Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 18 Xem chi tiết →
  7. Lâm Đình Tục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1962 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Tứ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 29 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lưu Đình Tửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Lương Đình Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 29 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. NGuyễn Đình Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1974 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Tuy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Tuyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Tuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: An Tháng-An Thịnh - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4417 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Xuân Tu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Bương - Khả Kiểu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1972
  2. Đinh Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sóm Sâm - Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/1/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.72.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đậu Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 3/5/1969
  4. Vũ Đình Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.20.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đinh Minh Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Kiều - Yên Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Hy sinh: 5/7/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 62 người trong các danh sách