Tìm thấy 638 hồ sơ cho “Đinh Tủ”.
- Vũ Đình Tứ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/6/1968 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vương đình Tụng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Tưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 72 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 161 Xem chi tiết →
- Đào Đình Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Đặng đình Tự Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1/1952 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tuyển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
- .Vũ Đình Tương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 29 Xem chi tiết →
- Cao Đình Tuất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 171 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Cao Đình Tứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Dương Đình Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Dương Đình Tú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 290 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Xuân Tu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Bương - Khả Kiểu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1972
- Đinh Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sóm Sâm - Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/1/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.72.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đậu Đình Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 3/5/1969
- Vũ Đình Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.20.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Minh Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Kiều - Yên Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Hy sinh: 5/7/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai