Tìm thấy 423 hồ sơ cho “Đinh Tị”.

  1. Nguyễn Đình Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 61 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 47 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1476 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Tiền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Tiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Tích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 79 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần đình Tiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Tân, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Tạ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08.12.1951 Đơn vị: E 210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  13. Tạ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Vi Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Tích Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 88 Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Tích Năm sinh: 19933 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. hoàng đình tím Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 336 · Hàng 10 · Khu b Xem chi tiết →
  20. nguyễn đình tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 1951 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Tị Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nhân Chính-Từ Liêm-Hà Nội