Tìm thấy 423 hồ sơ cho “Đinh Tị”.

  1. Đặng Đình Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 88 · Hàng 6 · Lô c Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Tiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 124 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Tiệp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đình Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đình Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đình Tiếp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Bùi Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11-1972 Quê quán: Hà Nam Ninh Đơn vị: K5 - Hải Quân An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Hà Nam Ninh Đơn vị: K5 Hải Quân An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Dương Đình Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Dương Đình Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Phường Chí Minh, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 34 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng đình Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 12 Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 22 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Tiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Tiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 28 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Tị Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nhân Chính-Từ Liêm-Hà Nội