Tìm thấy 423 hồ sơ cho “Đinh Tị”.

  1. Phạm Đình Tìm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Tỉnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Phạm đình Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Thang Đình Tiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/10/1967 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Trương Đình Tĩn Năm sinh: 10/7/ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Tiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Anh, Xã Kim Anh, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 50 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1950 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Tĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 70 Xem chi tiết →
  11. Trọng Đình Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Trọng Đình Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đinh Tiến Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đinh Tiến Dũng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Đinh Tiến Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Tiến Mậu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 149 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Đinh Tiến Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Đào Đình Tiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Đình Tiến Hoán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đặng Đình Tiến Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Tị Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nhân Chính-Từ Liêm-Hà Nội