Tìm thấy 423 hồ sơ cho “Đinh Tị”.
- Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiếp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 4 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiếu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tráng Liệt, Xã Tráng Liệt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Trấn, Xã Phạm Trấn, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tín Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô b Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 136 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Đình Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 409 · Hàng 37 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1949 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.