Tìm thấy 423 hồ sơ cho “Đinh Tị”.
- Đinh Tiến Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Tiền Lòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L28 · Hàng 18 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
- Đặng Đình Tiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Đinh Đình Tiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Đình Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Doãn Đình Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Đình Tiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Anh, Xã Kim Anh, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Đình Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 128 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Khúc Đình Tính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/5/1951 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1978 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Đình Tính Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 23/2/1951 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiêu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 148 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.